黑木耳
Minh họa từ vựng 黑木耳
hēimù'ěr HÁN VIỆT: HẮC MỘC NHĨ

黑木耳: mộc nhĩ; nấm mèo; nấm mộc nhĩ

mộc nhĩ nấm mèo nấm mộc nhĩ

Nét viết & luyện viết chữ 黑木耳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 黑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

黑
hēi HẮC

màu đen

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.”

木
mù MỘC

cây; cây cối

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”

耳
ěr NHĨ

tai

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”

Câu ví dụ với từ “黑木耳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

黑木耳炒鸡蛋很好吃。

hēimù'ěr chǎo jīdàn hěn hǎo chī.

“Mộc nhĩ xào trứng rất ngon.”

Ví dụ #2

这道菜里放了黑木耳。

zhè dào cài li fàngle hēimù'ěr.

“Món ăn này có cho mộc nhĩ vào.”

Từ “黑木耳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →