高效: hiệu quả cao, hiệu suất cao
Nghĩa tiếng Anh (English): highly efficient, high-efficiency
Nét viết & luyện viết chữ 高效
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cao
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”
hiệu quả; công hiệu; công dụng
Câu ví dụ với từ “高效”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家超级计算中心研发出的新一代分布式异构并行算法,实现了对复杂前沿流体力学大模型的高效并行求解。
Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn yán fā chū de xīn yí dài fēn bù shì yì gòu bìng xíng suàn fǎ, shí xiàn le duì fù zá qián yán liú tǐ lì xué dà mó xíng de gāo xiào bìng xíng qiú jiě.
“Thuật toán song song dị cấu phân tán thế hệ mới do Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia nghiên cứu phát triển đã thực hiện việc giải song song hiệu quả cao hiệu suất cao đối với mô hình lớn cơ học chất lưu tiên phong phức tạp.”
The supercomputing center developed heterogeneous parallel algorithms to achieve high-efficiency fluid simulations.
Từ “高效” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn