高昂
Minh họa từ vựng 高昂
gāo'áng HÁN VIỆT: CAO NGANG

高昂: hừng hực, dâng cao ngút trời (tinh thần); đắt đỏ cao ngất (giá)

hừng hực dâng cao ngút trời (tinh thần) đắt đỏ cao ngất (giá)

Nghĩa tiếng Anh (English): high-spirited, soaring, expensive, costly

Nét viết & luyện viết chữ 高昂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 高

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.” — Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

高
gāo CAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao

Bộ 高 (BỘ CAO • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 BỘ ĐẦU (Mái nóc đài cao vút chạm mây trời.) 口 BỘ KHẨU (TẦNG TRÊN) (Ô cửa sổ ngắm nhìn thế giới từ trên cao.) 冂 BỘ QUYNH (Khung tường thành đài quán kiên cố.) 口 BỘ KHẨU (TẦNG DƯỚI) (Cổng ra vào rộng mở đón tiếp người hiền.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”

Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.

昂
gāo'áng CAO NGANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hừng hực, dâng cao ngút trời (tinh thần); đắt đỏ cao ngất (giá)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ NGANG (昂): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 昂贵 (NGANG QUÝ: đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).

Câu ví dụ với từ “高昂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全体大科学工程参建人员始终保持着昂扬向上的斗志与高昂的工作热情,攻克了一道道重大技术险关。

Quán tǐ dà kē xué gōng chéng cān jiàn rén yuán shǐ zhōng bǎo chí zhe áng yáng xiàng shàng de dòu zhì yǔ gāo áng de gōng zuò rè qíng, gōng kè le yī dào dào zhòng dà jì shù xiǎn guān.

“Toàn thể những người tham gia xây dựng công trình khoa học lớn luôn giữ vững nhiệt huyết công tác dâng cao ngút trời hừng hực cùng ý chí chiến đấu vươn lên hừng hực, chinh phục từng ải hiểm nguy công nghệ trọng đại.”

Builders maintained high-spirited morale and soaring enthusiasm, overcoming major technical barriers.

Từ “高昂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →