韧体: Tinh chất dai, cơ thể có tính đàn hồi tốt
Nét viết & luyện viết chữ 韧体
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHẬN (韧, phồn thể: 韌): thuộc bộ VI (韋), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 韦 (VI) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 坚韧 (KIÊN NHẬN: kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhẳng; dẻo; bền bỉ
Chữ NHẬN (韧, phồn thể: 韌): thuộc bộ VI (韋), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 韦 (VI) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 坚韧 (KIÊN NHẬN: kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
thân thể; cơ thể
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
Câu ví dụ với từ “韧体”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
韧体更新提升性能。
Rèn tǐ gēngxīn tíshēng xìngnéng
“Cập nhật firmware để cải thiện hiệu suất”
Từ “韧体” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn