雨量
Minh họa từ vựng 雨量
yǔliàng HÁN VIỆT: VŨ LƯỢNG

雨量: lượng mưa

lượng mưa

Nét viết & luyện viết chữ 雨量

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雨
yǔ VŨ

mưa, cơn mưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

量
liàng / liáng LƯỢNG / LƯỜNG

số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “雨量”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

江南一带雨量充足。

jiāngnányīdài yǔliàng chōngzú。

“Vùng Giang Nam lượng mưa rất dồi dào.”

Ví dụ #2

降雨量

jiàngyǔliàng

“Lưu lượng mưa; lượng mưa”

Từ “雨量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →