雁: chim nhạn, ngỗng trời; nhạn
Nét viết & luyện viết chữ 雁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHẠN (雁): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 隹 (CHUY).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chim nhạn, ngỗng trời; nhạn
Chữ NHẠN (雁): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 隹 (CHUY).
Câu ví dụ với từ “雁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大雁每年都来这儿过冬。
dàyàn měinián dōu lái zhèr guòdōng.
“Loài nhạn mỗi năm đều đến đây trú đông.”
湖边有几只雁。
hú biān yǒu jǐ zhī yàn.
“Bờ hồ có mấy con nhạn.”
Từ “雁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn