镶嵌 Phồn thể: 鑲嵌
Minh họa từ vựng 镶嵌
xiāng qiàn HÁN VIỆT: TƯƠNG KHẢM

镶嵌: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)

khảm cẩn nạm (ngọc đá quý họa tiết)

Nghĩa tiếng Anh (English): to inlay, to set (a jewel), mosaic

Nét viết & luyện viết chữ 镶嵌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 镶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (镶, phồn thể: 鑲): thuộc bộ KIM (金), gồm 22 nét (17 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

镶
xiāng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khảm; nạm; viền

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TƯƠNG (镶, phồn thể: 鑲): thuộc bộ KIM (金), gồm 22 nét (17 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).

嵌
kàn KHẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khảm (tên địa danh của Đài Loan)

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHẢM (嵌): thuộc bộ SƠN (山), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 甘 (CAM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).

Câu ví dụ với từ “镶嵌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家博物馆珍藏的商周青铜器表面精密镶嵌着绿松石神兽图案,展现了三千年前极其精湛高超的东方金石工艺。

Guó jiā bó wù guǎn zhēn cáng de shāng zhōu qīng tóng qì biǎo miàn jīng mì xiāng qiàn zhe lǜ sōng shí shén shòu tú àn, zhǎn xiàn le sān qiān nián qián jí qí jīng zhàn gāo chāo de dōng fāng jīn shí gōng yì.

“Bề mặt đồ đồng thời Thương - Chu lưu giữ tại Bảo tàng Quốc gia được cẩn khảm tinh xảo các họa tiết thần thú bằng đá ngọc lam (ngọc Turquoise), phô diễn kỹ nghệ kim thạch phương Đông vô cùng cao siêu điêu luyện từ ba ngàn năm trước.”

The Shang bronze vessel surface is delicately inlaid with turquoise mythical beast patterns, showing exquisite ancient craft.

Ví dụ #2

深刻领悟“镶嵌”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xiāng qiàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “镶嵌” (khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết) - TƯƠNG KHẢM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "镶嵌" (khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “镶嵌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →