锥形
Minh họa từ vựng 锥形
zhuī xíng HÁN VIỆT: CHÙY HÌNH

锥形: hình chóp; hình nón

hình chóp hình nón

Nét viết & luyện viết chữ 锥形

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUY (锥, phồn thể: 錐): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锥
zhuī TRUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái dùi

Bộ 金 (BỘ KIM • 13 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ TRUY (锥, phồn thể: 錐): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).

形
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành

Bộ 廾 (BỘ CỦNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).

Câu ví dụ với từ “锥形”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个瓶子是锥形的。

Zhège píngzi shì zhuīxíng de.

“Cái chai này có hình chóp.”

Từ “锥形” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →