锐利
Minh họa từ vựng 锐利
ruìlì HÁN VIỆT: NHUỆ LỢI

锐利: sắc; nhọn; sắc bén (đồ vật)

sắc nhọn sắc bén (đồ vật)

Nét viết & luyện viết chữ 锐利

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUỆ (锐, phồn thể: 銳): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 尖锐 (TIÊM NHUỆ: sắc bén, gay gắt, nhọn hoắt), 敏锐 (MẪN NHUỆ: nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锐
ruì NHUỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắc bén; sắc nhọn

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ NHUỆ (锐, phồn thể: 銳): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 尖锐 (TIÊM NHUỆ: sắc bén, gay gắt, nhọn hoắt), 敏锐 (MẪN NHUỆ: nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc).

利
lì LỢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”

Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.

Câu ví dụ với từ “锐利”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的眼睛像锐利的刀子一样。

tā de yǎnjing xiàng ruìlì de dāozi yīyàng.

“Đôi mắt của anh ấy như con dao sắc bén.”

Ví dụ #2

这把刀非常锐利,切东西很快。

zhè bǎ dāo fēicháng ruìlì, qiè dōngxi hěn kuài.

“Con dao này rất sắc bén, cắt đồ vật rất nhanh.”

Từ “锐利” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →