造就
Minh họa từ vựng 造就
zàojiù HÁN VIỆT: TẠO TỰU

造就: đào tạo; làm cho; tạo nên; bồi dưỡng

đào tạo làm cho tạo nên bồi dưỡng

Nét viết & luyện viết chữ 造就

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 造

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

造
zào TẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chế tạo, làm ra, xây dựng; bịa đặt

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).

就
jiù TỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thì, liền

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
京 KINH (Kinh đô, tòa tháp cao lớn trên gò đất (gồm bộ ĐẦU 亠, bộ KHẨU 口 và bộ TIỂU 小).) 尤 VƯU (Đặc biệt, vượt trội, vươn lên cao hơn bình thường, vừa biểu ý vừa biểu âm cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.”

Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền).

Câu ví dụ với từ “造就”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

优秀的导师造就人才。

yōuxiù de dǎoshī zàojiù réncái.

“Những người thầy giỏi bồi dưỡng nhân tài.”

Ví dụ #2

良好的环境造就成功。

liánghǎo de huánjìng zàojiù chénggōng.

“Môi trường tốt tạo nên thành công.”

Từ “造就” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →