迷蒙
Minh họa từ vựng 迷蒙
míméng HÁN VIỆT: MÊ MÔNG

迷蒙: mù mịt

mù mịt

Nét viết & luyện viết chữ 迷蒙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hạt gạo vương vãi trên đường Bước chân lạc lối bốn phương mịt mờ. Hạt MỄ (米) trên XƯỚC (辶) đường xa, Chữ MÊ (迷) tỉnh ngộ tìm ra lối về.” — Chữ MÊ (迷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Mễ (米 - hạt gạo tỏa ra 8 hướng). Đi đường gặp ngã tám ngã mười như hạt gạo tung tóe khiến bước chân hoang mang không biết lối nào là chính đạo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迷
mí MÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mê, say mê; lạc (đường); người hâm mộ (fan)

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 BỘ QUAI XƯỚC (Bước đi trên ngã rẽ đường đời.) 米 CHỮ MỄ (Hạt gạo tản mát tám phương khiến mắt hoa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo vương vãi trên đường Bước chân lạc lối bốn phương mịt mờ. Hạt MỄ (米) trên XƯỚC (辶) đường xa, Chữ MÊ (迷) tỉnh ngộ tìm ra lối về.”

Chữ MÊ (迷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Mễ (米 - hạt gạo tỏa ra 8 hướng). Đi đường gặp ngã tám ngã mười như hạt gạo tung tóe khiến bước chân hoang mang không biết lối nào là chính đạo.

蒙
méng / mēng / měng MÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

che phủ, chịu đựng, mờ mịt (méng); đoán mò, lừa gạt, choáng váng (mēng); dân tộc Mông Cổ (měng)

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ MÔNG (蒙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ).

Câu ví dụ với từ “迷蒙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

清晨雾气迷蒙笼罩田野。

Qīngchén wùqì míméng lǒngzhào tiányě

“Buổi sớm sương mù phủ kín cánh đồng”

Từ “迷蒙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →