连忙 Phồn thể: 連忙
Minh họa từ vựng 连忙
lián máng HÁN VIỆT: LIÊN MANG

连忙: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu

vội vàng luống cuống nhanh nhảu

Nghĩa tiếng Anh (English): promptly, at once, in a hurry

Nét viết & luyện viết chữ 连忙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 连

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái TÂM đứng nhịp đập nhanh, Bên phải chữ VONG mất an lành. Bận rộn cuốn trôi lòng tĩnh tại, Chữ MANG nhắc dạ giữ tâm thanh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

连
lián LIÊN

ngay cả, đến cả, liền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
忙
máng MANG

bận rộn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng nhịp đập nhanh, Bên phải chữ VONG mất an lành. Bận rộn cuốn trôi lòng tĩnh tại, Chữ MANG nhắc dạ giữ tâm thanh.”

Câu ví dụ với từ “连忙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

看到抱小孩的乘客上车,坐在前排的年轻小伙子连忙微笑着主动起身让座。

Kàn dào bào xiǎo hái de chéng kè shàng chē, zuò zài qián pái de nián qīng xiǎo huǒ zi lián máng wēi xiào zhe zhǔ dòng qǐ shēn ràng zuò.

“Nhìn thấy hành khách bế con nhỏ bước lên xe, chàng thanh niên trẻ ngồi ở hàng ghế đầu vội vàng mỉm cười chủ động đứng dậy nhường chỗ.”

Seeing a passenger with a baby board the bus, the young man in the front row promptly smiled and stood up to offer his seat.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“连忙”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ lián máng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “连忙” (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu - LIÊN MANG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "连忙" (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu) is crucial.

Từ “连忙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →