怎样: như thế nào, ra sao, bằng cách nào
Nghĩa tiếng Anh (English): how, in what way, what kind
Nét viết & luyện viết chữ 怎样
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu chữ SẠ chợt qua Dưới TÂM trăn trở biết là làm sao CHẨM MA hỏi chuyện thế nào Cách làm, duyên cớ thấp cao tỏ tường.” — Chữ CHẨM (怎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ SẠ (乍 - nghĩa là bất chợt, đột nhiên) ở phía trên biểu âm và bộ TÂM (心 - trái tim) ở phía dưới biểu ý. Khi trong lòng (心) bất chợt (乍) nảy sinh điều thắc mắc, bối rối trước sự việc vừa xảy ra, người ta liền tự hỏi 'Làm sao đây? Như thế nào?'. Vì vậy chữ CHẨM chuyên dùng để hỏi về cách thức và nguyên nhân (như 怎么 - thế nào, 怎么样 - ra sao).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sao; thế nào; sao mà
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ SẠ chợt qua Dưới TÂM trăn trở biết là làm sao CHẨM MA hỏi chuyện thế nào Cách làm, duyên cớ thấp cao tỏ tường.”
Chữ CHẨM (怎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ SẠ (乍 - nghĩa là bất chợt, đột nhiên) ở phía trên biểu âm và bộ TÂM (心 - trái tim) ở phía dưới biểu ý. Khi trong lòng (心) bất chợt (乍) nảy sinh điều thắc mắc, bối rối trước sự việc vừa xảy ra, người ta liền tự hỏi 'Làm sao đây? Như thế nào?'. Vì vậy chữ CHẨM chuyên dùng để hỏi về cách thức và nguyên nhân (như 怎么 - thế nào, 怎么样 - ra sao).
hình mẫu, kiểu dáng; mẫu vật (yàngpǐn); loại (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.”
Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.
Câu ví dụ với từ “怎样”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年科学家在主题学术论坛上深入分享了怎样利用深度学习大模型加速前沿基础科学发现。
Qīng nián kē xué jiā zài zhǔ tí xué shù lùn tán shàng shēn rù fēn xiǎng le zěn yàng lì yòng shēn dù xué xí dà mó xíng jiā sù qián yán jī chǔ kē xué fā xiàn.
“Nhà khoa học trẻ tuổi tại diễn đàn học thuật chuyên đề đã chia sẻ sâu sắc về việc làm thế nào bằng cách nào như thế nào để vận dụng mô hình lớn học sâu nhằm đẩy nhanh các phát hiện khoa học cơ bản tiên phong.”
The young scientist shared insights on how to leverage deep learning models to accelerate frontier scientific discoveries.
Từ “怎样” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn