转播
Minh họa từ vựng 转播
zhuǎnbō HÁN VIỆT: CHUYỂN BÁ

转播: phát sóng; phát lại; truyền hình; chuyển tiếp (phát thanh)

phát sóng phát lại truyền hình chuyển tiếp (phát thanh)

Nét viết & luyện viết chữ 转播

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 转

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “转播” (zhuǎnbō) có âm Hán Việt là “CHUYỂN BÁ”, thuộc bộ thủ 车, mang nghĩa chính là “phát sóng; phát lại; truyền hình; chuyển tiếp (phát thanh)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

转
zhuǎn / zhuàn CHUYỂN / CHUYỆN

chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
播
bō BÁ

gieo trồng; phát sóng, truyền phát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “转播”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们在转播足球比赛。

wǒmen zài zhuǎnbò zúqiú bǐsài.

“Chúng tôi đang phát lại trận bóng đá.”

Ví dụ #2

电台转播了音乐会。

diàntái zhuǎnbòle yīnyuè huì.

“Đài phát thanh đã phát lại buổi hòa nhạc.”

Từ “转播” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →