轨距
Minh họa từ vựng 轨距
guǐ jù HÁN VIỆT: QUỸ CỰ

轨距: khoảng cách đường ray

khoảng cách đường ray

Nét viết & luyện viết chữ 轨距

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.” — Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轨
guǐ QUỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ray; đường ray; đường rầy; đường sắt

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.”

Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.

距
jù CỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cách, cự ly khoảng cách; cách thời điểm

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CỰ (距): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 距离 (CỰ LY: khoảng cách, cự ly), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).

Câu ví dụ với từ “轨距”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 轨距.

Từ “轨距” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →