蹊径: lối đi; đường đi
Nét viết & luyện viết chữ 蹊径
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỀ (蹊): thuộc bộ TÚC (足), gồm 17 nét (10 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lối đi nhỏ; đường nhỏ
Chữ HỀ (蹊): thuộc bộ TÚC (足), gồm 17 nét (10 nét phụ).
lối đi; đường đi
Chữ KÍNH (径, phồn thể: 徑): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 田径 (ĐIỀN KÍNH: điền kinh (các môn chạy, nhảy, ném)), 途径 (ĐỒ KÍNH: con đường, lộ trình phương thức thực hiện).
Câu ví dụ với từ “蹊径”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
独辟蹊径
dú pì xī jìng
“Mở lối đi riêng; mở con đường riêng”
他决定另辟蹊径解决问题。
Tā juédìng lìngpì xījìng jiějué wèntí.
“Anh ấy quyết định tìm lối đi riêng để giải quyết vấn đề.”
Từ “蹊径” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn