踮
Minh họa từ vựng 踮
diǎn HÁN VIỆT: ĐIỂM

踮: nhón chân; kiễng chân

nhón chân kiễng chân

Nét viết & luyện viết chữ 踮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 踮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỂM (踮): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

踮
diǎn ĐIỂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhón chân; kiễng chân

Bộ 足 (BỘ TÚC • 15 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ ĐIỂM (踮): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “踮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他人矮,得踮着脚才能看见。

tārén ǎi, děi diǎnzhe jiǎo cáinéng kànjiàn.

“Anh ấy người thấp, nhón chân lên mới nhìn thấy.”

Ví dụ #2

她踮脚尖拿书架上的书。

tā diǎn jiǎojiān ná shūjià shang de shū.

“Cô ấy kiễng chân lấy sách trên giá.”

Từ “踮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →