跟随 Phồn thể: 跟隨
Minh họa từ vựng 跟随
gēn suí HÁN VIỆT: CÂN TUỲ

跟随: đi theo, theo sau, dõi theo

đi theo theo sau dõi theo

Nghĩa tiếng Anh (English): to follow, to accompany

Nét viết & luyện viết chữ 跟随

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂN (跟): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 跟前 (CÂN TIỀN: trước mặt, bên cạnh, gần kề), 跟随 (CÂN TUỲ: đi theo, theo sau, dõi theo), 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跟
gēn CÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

với, cùng; đi theo

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ CÂN (跟): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 跟前 (CÂN TIỀN: trước mặt, bên cạnh, gần kề), 跟随 (CÂN TUỲ: đi theo, theo sau, dõi theo), 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị).

随
suí TUỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

theo, tùy theo, đi theo; cùng với

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TUỲ (随, phồn thể: 隨): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 随便 (TUỲ TIỆN: tùy tiện, tự nhiên, tùy ý), 随着 (TUỲ TRƯỚC: cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển), 随时 (TUỲ THỜI: bất cứ lúc nào, mọi lúc), 伴随 (BẠN TUỲ: đi kèm, gắn liền với, theo sau).

Câu ví dụ với từ “跟随”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国前沿深空探测工程在突破地月转移轨道控制技术后,正加速从跟随探索向开创领跑的历史性阶段跨越。

Wǒ guó qián yán shēn kōng tàn cè gōng chéng zài tū pò dì yuè zhuǎn yí guǐ dào kòng zhì jì shù hòu, zhèng jiā sù cóng gēn suí tàn suǒ xiàng kāi chuàng lǐng pǎo de lì shǐ xìng jiē duàn kuà yuè.

“Công trình thám hiểm không gian sâu tiên phong nước ta sau khi đột phá công nghệ điều khiển quỹ đạo chuyển tiếp Trái Đất - Mặt Trăng đang tăng tốc nhảy vọt từ giai đoạn đi theo khám phá tiến tới giai đoạn lịch sử khai mở dẫn đầu.”

Our deep-space exploration is accelerating its leap from following to pioneering leadership after mastering orbital transfer tech.

Ví dụ #2

深刻领悟“跟随”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gēn suí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “跟随” (đi theo, theo sau, dõi theo - CÂN TUỲ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "跟随" (đi theo, theo sau, dõi theo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “跟随” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →