资费: phí dịch vụ
Nét viết & luyện viết chữ 资费
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tài sản; sự giàu có; vốn
Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn
Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).
Câu ví dụ với từ “资费”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个电话资费很便宜。
Zhège diànhuà zīfèi hěn piányi.
“Phí dịch vụ điện thoại này rất rẻ.”
Từ “资费” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn