贸易额: kim ngạch thương mại; tổng giá trị thương mại
Nét viết & luyện viết chữ 贸易额
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là chữ MÃO buổi bình minh, Dưới có BỐI tiền vốn thông hanh. Đổi trao hàng hóa đi muôn ngả, Chữ MẬU giao thương nghiệp thịnh vinh.” — Chữ MẬU (贸 / 貿) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MÃO (卯 - giờ Mão từ 5 đến 7 giờ sáng, mở cửa đón ngày mới) biểu âm ở trên và bộ BỐI (贝 / 貝 - tiền tệ, của cải) biểu ý ở dưới. Người xưa mở phiên chợ giao thương từ sáng sớm giờ Mão, đem tiền bạc và hàng hóa trao đổi tạo thành dòng chảy kinh tế sôi động. Chữ MẬU từ đó mang nghĩa là buôn bán, tiêu biểu trong từ MẬU DỊCH (贸易).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mậu dịch; buôn bán; thương mại
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ MÃO buổi bình minh, Dưới có BỐI tiền vốn thông hanh. Đổi trao hàng hóa đi muôn ngả, Chữ MẬU giao thương nghiệp thịnh vinh.”
Chữ MẬU (贸 / 貿) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MÃO (卯 - giờ Mão từ 5 đến 7 giờ sáng, mở cửa đón ngày mới) biểu âm ở trên và bộ BỐI (贝 / 貝 - tiền tệ, của cải) biểu ý ở dưới. Người xưa mở phiên chợ giao thương từ sáng sớm giờ Mão, đem tiền bạc và hàng hóa trao đổi tạo thành dòng chảy kinh tế sôi động. Chữ MẬU từ đó mang nghĩa là buôn bán, tiêu biểu trong từ MẬU DỊCH (贸易).
dễ dàng; dễ
Chữ DỊCH (易): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 容易 (DUNG DỊCH: dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)), 贸易 (MẬU DỊCH: thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế), 交易 (GIAO DỊCH: giao dịch, mua bán trao đổi), 轻而易举 (KHINH NHI DỊCH CỬ: dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).
trán
Chữ NGẠCH (额, phồn thể: 額): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 口 (KHẨU) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 额外 (NGẠCH NGOẠI: bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm), 名额 (DANH NGẠCH: chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng), 数额 (SỐ NGẠCH: số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).
Câu ví dụ với từ “贸易额”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今年的贸易额增长了。
jīnnián de màoyì é zēngzhǎngle.
“Bước tăng trưởng giá trị thương mại năm nay.”
我们提高了贸易额目标。
wǒmen tígāole màoyì é mùbiāo.
“Chúng tôi đã nâng mục tiêu giá trị thương mại.”
Từ “贸易额” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn