账簿
Minh họa từ vựng 账簿
zhàngbù HÁN VIỆT: TRƯỚNG BỘ

账簿: sổ sách; sổ kế toán; sổ theo dõi; sổ sách kế toán

sổ sách sổ kế toán sổ theo dõi sổ sách kế toán

Nét viết & luyện viết chữ 账簿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 账

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “账簿” (zhàngbù) có âm Hán Việt là “TRƯỚNG BỘ”, thuộc bộ thủ 贝, mang nghĩa chính là “sổ sách; sổ kế toán; sổ theo dõi; sổ sách kế toán”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

账
zhàng TRƯỚNG

sổ sách, tài khoản kế toán, công nợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
簿
zhàngbù TRƯỚNG BỘ

sổ sách; sổ kế toán; sổ theo dõi; sổ sách kế toán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “账簿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是公司的账簿。

zhè shì gōngsī de zhàngbù.

“Đây là sổ kế toán của công ty.”

Từ “账簿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →