谓语
Minh họa từ vựng 谓语
wèiyǔ HÁN VIỆT: VỊ NGỮ

谓语: vị ngữ (ngữ pháp)

vị ngữ (ngữ pháp)

Nét viết & luyện viết chữ 谓语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊ (谓, phồn thể: 謂): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 所谓 (SỞ VỊ: cái gọi là, cái được xem là).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谓
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nói; bảo

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ VỊ (谓, phồn thể: 謂): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 所谓 (SỞ VỊ: cái gọi là, cái được xem là).

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “谓语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这句话的谓语是“吃饭”。

zhè jù huà de wèiyǔ shì “chīfàn”.

“Vị ngữ của câu này là "ăn cơm."”

Ví dụ #2

谓语通常是动词或动词短语。

wèiyǔ tōngcháng shì dòngcí huò dòngcí duǎnyǔ.

“Vị ngữ thường là động từ hoặc cụm động từ.”

Từ “谓语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →