误导
Minh họa từ vựng 误导
wùdǎo HÁN VIỆT: NGỘ ĐẠO

误导: dẫn dụ sai lệch

dẫn dụ sai lệch

Nghĩa tiếng Anh (English): to mislead, misleading

Nét viết & luyện viết chữ 误导

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 误

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “误导” (wùdǎo) có âm Hán Việt là “NGỘ ĐẠO”, thuộc bộ thủ 讠, mang nghĩa chính là “dẫn dụ sai lệch”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

误
wù NGỘ

sai lầm, nhầm lẫn; làm trễ nải (wùshì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
导
dǎo ĐẠO

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “误导”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“误导”的一个常用表达。

Zhè shì "wùdǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "dẫn dụ sai lệch".”

Từ “误导” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →