译
Minh họa từ vựng 译
yì HÁN VIỆT: DỊCH

译: dịch; phiên dịch

dịch phiên dịch

Nét viết & luyện viết chữ 译

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 译

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỊCH (译, phồn thể: 譯): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

译
yì DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dịch; phiên dịch

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ DỊCH (译, phồn thể: 譯): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch).

Câu ví dụ với từ “译”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请把这本书译成英文。

qǐng bǎ zhè běn shū yì chéng Yīngwén.

“Hãy dịch cuốn sách này thành tiếng Anh.”

Ví dụ #2

她努力把小说译得准确生动。

tā nǔlì bǎ xiǎoshuō yì de zhǔnquè shēngdòng.

“Cô ấy cố gắng dịch tiểu thuyết một cách chính xác và sinh động.”

Từ “译” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →