评审团
Minh họa từ vựng 评审团
píngshěn tuán HÁN VIỆT: BÌNH THẨM ĐOÀN

评审团: bồi thẩm đoàn

bồi thẩm đoàn

Nét viết & luyện viết chữ 评审团

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 评

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “评审团” (píngshěn tuán) có âm Hán Việt là “BÌNH THẨM ĐOÀN”, thuộc bộ thủ 讠, mang nghĩa chính là “bồi thẩm đoàn”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

评
píng BÌNH

đánh giá, bình phẩm, xét duyệt; lời bình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
审
shěn THẨM

kiểm tra, điều tra; thẩm phán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
团
tuán ĐOÀN

đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “评审团”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

专业评审团将邀请德高望重的行业专家出任评审团顾问。

Zhuānyè píngshěn tuán jiāng yāoqǐng dégāowàngzhòng de hángyè zhuānjiā chūrèn píngshěn tuán gùwèn.

“Ban phán quyết sẽ mời các chuyên gia trong ngành có uy tín cao làm cố vấn cho bồi thẩm đoàn.”

Từ “评审团” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →