论理
Minh họa từ vựng 论理
lùnlǐ HÁN VIỆT: LUẬN LÍ

论理: nói lý lẽ; nói lẽ phải

nói lý lẽ nói lẽ phải

Nét viết & luyện viết chữ 论理

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 论

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

论
lún LUẬN

Luận ngữ (tên sách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
理
lǐ LÝ

lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”

Câu ví dụ với từ “论理”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当面论理

dāngmiàn lùnlǐ

“Trước mặt nói rõ lẽ phải”

Ví dụ #2

他为什么那样说?把他找来论论理。

tā wèishénme nàyàng shuō? bǎ tā zhǎo lái lùn lùnlǐ.

“Anh ấy vì sao lại nói như vậy, phải tìm anh ấy để nói cho rõ lí lẽ.”

Từ “论理” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →