触控屏幕
Minh họa từ vựng 触控屏幕
chù kòng píngmù HÁN VIỆT: XÚC KHỐNG BÌNH MẠC

触控屏幕: màn hình cảm ứng

màn hình cảm ứng

Nét viết & luyện viết chữ 触控屏幕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 触

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Sừng nhọn GIÁC (角) chạm côn TRÙNG (虫), Giao hòa cảm nhận muôn trùng sắc hương. Chữ XÚC (触) chạm thấu tình thương, Chạm vào cảnh đẹp vấn vương tấm lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

触
chù kòng píngmù XÚC KHỐNG BÌNH MẠC

màn hình cảm ứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Sừng nhọn GIÁC (角) chạm côn TRÙNG (虫), Giao hòa cảm nhận muôn trùng sắc hương. Chữ XÚC (触) chạm thấu tình thương, Chạm vào cảnh đẹp vấn vương tấm lòng.”

控
chù kòng píngmù XÚC KHỐNG BÌNH MẠC

màn hình cảm ứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
屏
bīng BÌNH

màn hình gập, tấm chắn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
幕
mù MÀN

rèm, màn, lều

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “触控屏幕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

手机有一个大触控屏幕。

Shǒujī yǒu yīgè dà chùkòng píngmù.

“Điện thoại có một màn hình cảm ứng lớn.”

Từ “触控屏幕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →