规范 Phồn thể: 規範
Minh họa từ vựng 规范
guī fàn HÁN VIỆT: QUY PHẠM

规范: quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực

quy phạm quy chuẩn chuẩn hóa chuẩn mực

Nghĩa tiếng Anh (English): standard, norm, specification, to standardize

Nét viết & luyện viết chữ 规范

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 规

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

规
guī QUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).

范
fàn PHẠM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Phạm (họ Phạm; Họ lâu đời tại Việt Nam và phương Đông. Trong chữ Hán mang nghĩa khuôn phép, mô phạm, chuẩn mực đạo đức.).

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ PHẠM (范, phồn thể: 範): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 范畴 (PHẠM TRÙ: phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ), 规范 (QUY PHẠM: quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).

Câu ví dụ với từ “规范”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家出台生成式人工智能服务管理暂行办法,坚持发展与安全并重,依法规范人工智能健康发展。

Guó jiā chū tái shēng chéng shì rén gōng zhì néng fú wù guǎn lǐ zàn xíng bàn fǎ, jiān chí fā zhǎn yǔ ān quán bìng zhòng, yī fǎ guī fàn rén gōng zhì néng jiàn kāng fā zhǎn.

“Nhà nước ban hành Biện pháp Tạm thời về Quản lý Dịch vụ Trí tuệ Nhân tạo Tạo sinh, kiên trì coi trọng song song cả phát triển và an toàn, quy chuẩn hóa sự phát triển lành mạnh của trí tuệ nhân tạo theo pháp luật.”

The state introduced interim generative AI regulations, balancing growth with safety to standardize AI healthily.

Ví dụ #2

深刻领悟“规范”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ guī fàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “规范” (quy phạm, quy chuẩn - QUY PHẠM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "规范" (quy phạm, quy chuẩn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “规范” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →