观察: quan sát, theo dõi
Nghĩa tiếng Anh (English): to observe, to watch, observation
Nét viết & luyện viết chữ 观察
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓
quan sát, theo dõi
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.”
Câu ví dụ với từ “观察”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科研人员正在超高分辨率电子显微镜下,全神贯注地细致观察着纳米晶体的动态生长过程。
Kē yán rén yuán zhèng zài chāo gāo fēn biàn lǜ diàn zi xiǎn wēi jìng xià, quán shén guàn zhù dì xì zhì guān chá zhe nà mǐ jīng tǐ de dòng tài shēng zhǎng guò chéng.
“Các nhà khoa học dưới kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao đang tập trung cao độ quan sát tỉ mỉ quá trình sinh trưởng động lực học của các tinh thể nano.”
Researchers are intently and meticulously observing the dynamic growth process of nanocrystals under ultra-high-resolution electron microscopes.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“观察”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ guān chá ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “观察” (quan sát, theo dõi - QUÁN SÁT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "观察" (quan sát, theo dõi) is crucial.
Từ “观察” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn