覆盖率
Minh họa từ vựng 覆盖率
fùgài lǜ HÁN VIỆT: PHÚC CÁI LUẬT

覆盖率: tỷ lệ che phủ; độ che phủ

tỷ lệ che phủ độ che phủ

Nét viết & luyện viết chữ 覆盖率

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 覆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

覆
fù PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời

Bộ 覀 (BỘ Á • 6 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
覀 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).

盖
gài CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).

率
shuài SUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu

Bộ 玄 (BỘ HUYỀN • 5 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).

Câu ví dụ với từ “覆盖率”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

手机信号覆盖率很高。

Shǒujī xìnhào fùgài lǜ hěn gāo.

“Tỷ lệ phủ sóng điện thoại rất cao.”

Ví dụ #2

城市绿化覆盖率达到百分之四十。

chéngshì lǜhuà fùgài lǜ dádào bǎi fēn zhī sìshí.

“Tỷ lệ phủ xanh đô thị đạt 40%.”

Từ “覆盖率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →