褒义
Minh họa từ vựng 褒义
bāoyì HÁN VIỆT: BAO NGHĨA

褒义: nghĩa tốt; ý nghĩa tốt; ý nghĩa tích cực; ý nghĩa khen ngợi; ca ngợi

nghĩa tốt ý nghĩa tốt ý nghĩa tích cực ý nghĩa khen ngợi ca ngợi

Nét viết & luyện viết chữ 褒义

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 褒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAO (褒): thuộc bộ Y (衣), gồm 15 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

褒
bāoyì BAO NGHĨA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghĩa tốt; ý nghĩa tốt; ý nghĩa tích cực; ý nghĩa khen ngợi; ca ngợi

Bộ 衣 (BỘ Y • 15 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ BAO (褒): thuộc bộ Y (衣), gồm 15 nét (9 nét phụ).

义
yì NGHĨA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nghĩa (Trọng tình trọng nghĩa, trung nghĩa sắt son, sống có đạo lý thủy chung trước sau như một.).

Bộ 乀 (BỘ PHIỆT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 BỘ DƯƠNG (TRONG CHỮ PHỒN THỂ 義) (Con dê hiền lành thuần khiết, linh vật tế lễ trời đất.) 我 BỘ NGÃ (TRONG CHỮ PHỒN THỂ 義) (Bản ngã, cái tôi cá nhân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Con dê thuần khiết tế trời cao, Đem cái tôi dâng phụng đạo mầu. Dương trên Ngã dưới tròn đại nghĩa, Vì người quên bản dạ thanh tao.”

Chữ NGHĨA (义) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nghĩa (phồn thể 義) trên là chữ Dương (羊 - con dê tế lễ thuần khiết), dưới là chữ Ngã (我 - cái tôi của ta). Dê là con vật hy sinh thân mình trong lễ tế Tam Sanh vì đại cuộc. Chữ Nghĩa dạy con người biết đặt cái tôi (Ngã) xuống dưới đức hy sinh thánh thiện (Dương), sống vì lẽ phải, hy sinh tư lợi vì hạnh phúc cộng đồng và đại nghĩa giang sơn.

Câu ví dụ với từ “褒义”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我认为这是一个褒义词。

wǒ rènwéi zhè shì yīgè bāoyì cí.

“Tôi nghĩ đó là một từ mang nghĩa tốt.”

Ví dụ #2

他的评价充满了褒义。

tā de píngjià chōngmǎnle bāoyì.

“Đánh giá của anh ấy đầy ý nghĩa khen ngợi.”

Từ “褒义” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →