裂: nứt, rạn nứt; phân tách chia cắt
Nghĩa tiếng Anh (English): to split, to crack, to break, fissure
Nét viết & luyện viết chữ 裂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆT (裂): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 分裂 (PHÂN LIỆT: phân chia, phân bào; chia rẽ, phân liệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nứt, rạn nứt; phân tách chia cắt
Chữ LIỆT (裂): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 分裂 (PHÂN LIỆT: phân chia, phân bào; chia rẽ, phân liệt).
Câu ví dụ với từ “裂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过极限压力与极寒交变工况严苛考验,该新型碳纤维复合材料构件表面没有出现任何微米级微裂纹。
Jīng guò jí xiàn yā lì yǔ jí hán jiāo biàn gōng kuàng yán kē kǎo yàn, gāi xīn xíng tàn xiān wéi fù hé cái liào gòu jiàn biǎo miàn méi yǒu chū xiàn rèn hé wēi mǐ jí wēi liè wén.
“Trải qua sự thử thách khắc nghiệt của điều kiện làm việc luân phiên biến đổi giá rét cực đoan và áp lực giới hạn, bề mặt cấu kiện vật liệu composite sợi carbon kiểu mới này không hề xuất hiện bất kỳ vết nứt rạn nứt vi mô nào cấp độ micromet.”
After extreme pressure and cold testing, no micro-cracks appeared on the carbon-fiber composite component.
Từ “裂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn