蠢事
Minh họa từ vựng 蠢事
chǔnshì HÁN VIỆT: XUẨN SỰ

蠢事: sự điên rồ; hành động điên rồ; việc điên rồ

sự điên rồ hành động điên rồ việc điên rồ

Nét viết & luyện viết chữ 蠢事

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蠢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUẨN (蠢): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 21 nét (15 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蠢
chǔn XUẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngốc nghếch, vụng về ngu xuẩn; vụng (chǔndòng)

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ XUẨN (蠢): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 21 nét (15 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch).

事
shì SỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

việc, sự việc, công việc

Bộ 亅 (BỘ QUYẾT • 8 nét): Nét ngang trên cùng, gắn với cán bút hoặc cờ lệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang trên cùng, gắn với cán bút hoặc cờ lệnh.) 口 KHẨU (Lời tấu trình hoặc thẻ tre ghi chép công việc quan phủ.) 彐 KỆ (Bàn tay phải đang cầm giữ vật dụng hoặc bút ghi chép.) 亅 QUYẾT (Trục thẳng dài của cán bút hoặc cán cờ hiệu của quan sử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.

Câu ví dụ với từ “蠢事”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一时糊涂,做下不名誉的蠢事。

yīshí hútú,zuòxià bùmíngyù de chǔnshì。

“Nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn”

Từ “蠢事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →