蜥蜴
Minh họa từ vựng 蜥蜴
xīyì HÁN VIỆT: TÍCH DỊCH

蜥蜴: rắn mối; loại thằn lằn; nhông

rắn mối loại thằn lằn nhông

Nét viết & luyện viết chữ 蜥蜴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (蜥): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜥
xīyì TÍCH DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rắn mối; loại thằn lằn; nhông

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 14 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TÍCH (蜥): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ).

蜴
xīyì TÍCH DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rắn mối; loại thằn lằn; nhông

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 14 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ DỊCH (蜴): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蜥蜴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蜥蜴喜欢晒太阳。

xīyì xǐhuān shài tàiyáng.

“Rắn mối thích phơi nắng.”

Ví dụ #2

蜥蜴能再生尾巴。

xīyì néng zàishēng wěibā.

“Rắn mối có thể tái sinh đuôi.”

Từ “蜥蜴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →