蚊帐
Minh họa từ vựng 蚊帐
wénzhàng HÁN VIỆT: VĂN TRƯỚNG

蚊帐: màn; mùng

màn mùng

Nét viết & luyện viết chữ 蚊帐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蚊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “蚊帐” (wénzhàng) có âm Hán Việt là “VĂN TRƯỚNG”, thuộc bộ thủ 虫, mang nghĩa chính là “màn; mùng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蚊
wén VĂN

muỗi; con ruồi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
帐
wénzhàng VĂN TRƯỚNG

màn; mùng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “蚊帐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏天睡觉离不开蚊帐。

xiàtiān shuìjiào lí bù kāi wénzhàng.

“Mùa hè ngủ không thể thiếu màn.”

Ví dụ #2

他们买了一顶新蚊帐。

tāmen mǎile yī dǐng xīn wénzhàng.

“Họ vừa mua một chiếc màn mới.”

Từ “蚊帐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →