萎
Minh họa từ vựng 萎
wěi HÁN VIỆT: UỶ

萎: héo; khô (thực vật)

héo khô (thực vật)

Nét viết & luyện viết chữ 萎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 萎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UỶ (萎): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

萎
wěi UỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

héo; khô (thực vật)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 12 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ UỶ (萎): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “萎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

植物因为缺水而萎缩。

zhíwù yīnwèi quē shuǐ ér wěisuō.

“Cây cối vì thiếu nước nên khô héo.”

Ví dụ #2

这棵树已经开始萎缩。

zhè kē shù yǐjīng kāishǐ wěisuō.

“Cây này đã bắt đầu khô héo.”

Từ “萎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →