菊芋
Minh họa từ vựng 菊芋
júyù HÁN VIỆT: CÚC VU

菊芋: cây gừng tây

cây gừng tây

Nét viết & luyện viết chữ 菊芋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 菊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÚC (菊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

菊
jú CÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cúc (Hoa cúc kiêu sa nở rộ trong mùa thu lạnh, một trong Tứ quân tử (Mai, Lan, Cúc, Trúc) tượng trưng cho lòng kiên trinh.).

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ CÚC (菊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ).

芋
yù DỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoai sọ; khoai môn

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 7 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ DỤ (芋): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (3 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “菊芋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 菊芋.

Từ “菊芋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →