茉莉: nhài; hoa nhài; hoa lài
Nét viết & luyện viết chữ 茉莉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠT (茉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoa lài; hoa nhài; cây hoa nhài
Chữ MẠT (茉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
nhài; hoa nhài; hoa lài
Chữ LỊ (莉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “茉莉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
昨天我买了茉莉花。
zuótiān wǒ mǎile mòlìhuā.
“Hôm qua tôi đã mua hoa nhài.”
窗台上的茉莉开花了。
chuāngtái shàng de mòlì kāihuāle.
“Hoa nhài trên bệ cửa sổ đang nở.”
Từ “茉莉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn