艺人 Phồn thể: 藝人
Minh họa từ vựng 艺人
yìrén HÁN VIỆT: NGHỆ NHÂN

艺人: nghệ nhân nghệ sĩ, người làm nghệ thuật

nghệ nhân nghệ sĩ người làm nghệ thuật

Nghĩa tiếng Anh (English): artist, performer, craftsman, entertainer

Nét viết & luyện viết chữ 艺人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là ĐẦU THẢO cỏ xanh mầm, Dưới chữ ẤT cong tay gieo trồng. Chăm chút cây đời thành tuyệt kỹ, Tinh thông trăm NGHỆ rạng non sông.” — Chữ NGHỆ (艺 / 藝) là chữ hội ý: trong Giáp cốt văn khắc họa một người đang quỳ gối, dùng hai tay nâng niu trồng mầm cây non (bộ MỘC 木 và bộ THẢO 艹) xuống đất; sang bản giản thể (艺) rút gọn thành bộ THẢO (艹 - cây cỏ) ở trên và bộ ẤT (乙 - nét uốn cong như bàn tay uốn tỉa) ở dưới. Từ công việc trồng tỉa cây cối đòi hỏi sự khéo léo, chữ NGHỆ mở rộng thành tài năng tinh xảo, nghề nghiệp và nghệ thuật.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艺
yì NGHỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỹ năng; kỹ thuật; kỹ nghệ

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ĐẦU THẢO cỏ xanh mầm, Dưới chữ ẤT cong tay gieo trồng. Chăm chút cây đời thành tuyệt kỹ, Tinh thông trăm NGHỆ rạng non sông.”

Chữ NGHỆ (艺 / 藝) là chữ hội ý: trong Giáp cốt văn khắc họa một người đang quỳ gối, dùng hai tay nâng niu trồng mầm cây non (bộ MỘC 木 và bộ THẢO 艹) xuống đất; sang bản giản thể (艺) rút gọn thành bộ THẢO (艹 - cây cỏ) ở trên và bộ ẤT (乙 - nét uốn cong như bàn tay uốn tỉa) ở dưới. Từ công việc trồng tỉa cây cối đòi hỏi sự khéo léo, chữ NGHỆ mở rộng thành tài năng tinh xảo, nghề nghiệp và nghệ thuật.

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “艺人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家非遗传统技艺传承人与工艺美术民间老艺人,借助现代数字化三维扫描建模技术让古老绝技焕发新生。

Guó jiā fēi yí chuán tǒng jì yì chuán chéng rén yǔ gōng yì měi shù mín jiān lǎo yì rén, jiè zhù xiàn dài shù zì huà sān wéi sǎo miáo jiàn mó jì shù ràng gǔ lǎo jué jì huàn fā xīn shēng.

“Các bậc nghệ nhân nghệ sĩ dân gian mỹ thuật công nghệ và người truyền thừa kỹ nghệ truyền thống phi vật thể quốc gia nhờ vào công nghệ dựng hình quét 3D kỹ thuật số hiện đại đã giúp tuyệt kỹ cổ xưa tỏa sáng sức sống mới.”

Traditional craftsmen revived ancient techniques using modern digital 3D scanning and modeling technologies.

Từ “艺人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →