自驾游
Minh họa từ vựng 自驾游
zìjià yóu HÁN VIỆT: TỰ GIÁ DU

自驾游: du lịch tự túc

du lịch tự túc

Nét viết & luyện viết chữ 自驾游

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 自

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

自
zì TỰ

từ, kể từ; bản thân, tự mình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”

驾
jià GIÁ

lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
游
yóu DU

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Câu ví dụ với từ “自驾游”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一家人开启自驾游旅程。

yījiā rén kāiqǐ zìjià yóu lǚchéng.

“Gia đình bắt đầu một chuyến đi tự túc.”

Ví dụ #2

情侣假期选择自驾游。

qínglǚ jià qí xuǎnzé zìjià yóu.

“Cặp đôi lựa chọn đi du lịch tự túc vào kỳ nghỉ.”

Từ “自驾游” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →