膀
Minh họa từ vựng 膀
bǎng HÁN VIỆT: BẢNG

膀: vai

vai

Nét viết & luyện viết chữ 膀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 膀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢNG (膀): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim), 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

膀
bǎng BẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vai

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ BẢNG (膀): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim), 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).

Câu ví dụ với từ “膀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的肩膀有点酸痛。

Tā de jiānbǎng yǒudiǎn suāntòng.

“Vai của anh ấy hơi đau nhức.”

Ví dụ #2

妹妹靠在姐姐的肩膀。

Mèimei kào zài jiějie de jiānbǎng.

“Em gái tựa vào bờ vai của chị gái.”

Từ “膀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →