光明
Minh họa từ vựng 光明
guāng míng HÁN VIỆT: QUANG MINH

光明: quang minh, xán lạn, tươi sáng; ánh sáng

quang minh xán lạn tươi sáng ánh sáng

Nghĩa tiếng Anh (English): bright, promising, light, illumination

Nét viết & luyện viết chữ 光明

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 光

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

光
guāng QUANG

ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

明
míng MINH

Minh (họ Minh; Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.”

Câu ví dụ với từ “光明”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新一代青年学子只要心怀理想、脚踏实地,就必定能在强国建设的伟大征程中开创光明璀璨的未来。

Xīn yí dài qīng nián xué zǐ zhǐ yào xīn huái lǐ xiǎng, jiǎo tà shí dì, jiù bì dìng néng zài qiáng guó jiàn shè de wěi dà zhēng chéng zhōng kāi chuàng guāng míng cuǐ càn de wèi lái.

“Thế hệ học sinh thanh niên mới chỉ cần nuôi dưỡng hoài bão và kiên định từng bước thì nhất định sẽ mở ra một tương lai xán lạn rực rỡ trên hành trình vĩ đại xây dựng đất nước phồn vinh.”

As long as the new generation of youth harbors ideals and stays grounded, they will surely create a bright future on the great journey of national building.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“光明”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ guāng míng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “光明” (quang minh, xán lạn, tươi sáng - QUANG MINH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "光明" (quang minh, xán lạn, tươi sáng) is crucial.

Từ “光明” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →