他很聪明。
tā hěn cōng ming 。
“Anh ấy rất thông minh.”
他很聪明。
tā hěn cōng ming 。
“Anh ấy rất thông minh.”
他很热情。
tā hěn rè qíng 。
“Anh ấy rất nhiệt tình.”
做人做事要老老实实、光明磊落,靠弄虚作假走捷径终究无法走得长远。
Zuò rén zuò shì yào lǎo lǎo shí shí, guāng míng lěi luò, kào nòng xū zuò jiǎ zǒu jié jìng zhōng jiū wú fǎ zǒu dé cháng yuǎn.
“Làm người và làm việc phải luôn thật thà chất phác, quang minh chính đại, dựa vào thói giả tạo đi đường tắt rốt cuộc sẽ không thể nào đi được đường dài.”
他学习很认真。
tā xué xí hěn rèn zhēn 。
“Anh ấy học rất nghiêm túc.”
他说话很幽默。
tā shuō huà hěn yōu mò 。
“Anh ấy nói chuyện rất hài hước.”
春风温柔地拂过绿意盎然的田野山峦,唤醒了沉睡一冬的万物生灵,处处生机勃勃。
Chūn fēng wēn róu dì fú guò lǜ yì àng rán de tián yě shān luán, huàn xǐng le chén shuì yī dōng de wàn wù shēng líng, chù chù shēng jī bó bó.
“Làn gió xuân dịu dàng mơn man qua khắp cánh đồng núi non ngập tràn sắc xanh non, đánh thức vạn vật muôn loài sau giấc ngủ đông dài, nơi nơi bừng lên sức sống dạt dào.”
他很勇敢。
tā hěn yǒng gǎn 。
“Anh ấy rất dũng cảm.”
他做事很马虎。
tā zuò shì hěn mǎ hǔ 。
“Anh ấy làm việc rất cẩu thả.”
心怀善良与同理心是一切崇高道德品质的基石,能够让整个社会充满互助互爱的融融暖意。
Xīn huái shàn liáng yǔ tóng lǐ xīn shì yī qiè chóng gāo dào dé pǐn zhì dì jī shí, néng gòu ràng zhěng gè shè huì chōng mǎn hù zhù hù ài de róng róng nuǎn yì.
“Nuôi dưỡng tấm lòng lương thiện và sự thấu cảm là hòn đá tảng của mọi phẩm chất đạo đức cao đẹp, có thể khiến toàn bộ xã hội ngập tràn hơi ấm của sự tương trợ và yêu thương đùm bọc lẫn nhau.”
她是个活泼的女孩。
tā shì gè huó pō de nǚ hái 。
“Cô ấy là một cô gái hoạt bát.”
他性格比较内向,平时话不多。
tā xìng gé bǐ jiào nèi xiàng , píng shí huà bù duō 。
“Tính cách anh ấy khá hướng nội, ngày thường ít nói.”
这位青年主持人在聚光灯下举止优雅大方、台风从容自信,赢得了全场观众的阵阵掌声。
Zhè wèi qīng nián zhǔ chí rén zài jù guāng dēng xià jǔ zhǐ yōu yǎ dà fāng, tái fēng cóng róng zì xìn, yíng dé le quán chǎng guān zhòng de zhèn zhèn zhǎng shēng.
“Người dẫn chương trình trẻ tuổi này dưới ánh đèn sân khấu có cử chỉ tao nhã tự nhiên, phong thái tự tin điềm đạm, chiếm trọn những tràng pháo tay ròn rã của toàn thể khán giả.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống