聚氨酯
Minh họa từ vựng 聚氨酯
jù'ānzhǐ HÁN VIỆT: TỤ AN CHỈ

聚氨酯: Polyurethane (PU)

Polyurethane (PU)

Nét viết & luyện viết chữ 聚氨酯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 聚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤ (聚): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 聚会 (TỤ HỘI: tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan), 聚精会神 (TỤ TINH HỘI THẦN: tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

聚
jù TỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tụ họp, hội tụ, quy tụ tập hợp

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TỤ (聚): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 聚会 (TỤ HỘI: tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan), 聚精会神 (TỤ TINH HỘI THẦN: tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).

氨
ān AN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

amoniac; hydro nitrua

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 10 nét): Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
气 KHÍ (Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.)

Chữ AN (氨): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét (6 nét phụ).

酯
jù'ānzhǐ TỤ AN CHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Polyurethane (PU)

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 13 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ CHỈ (酯): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “聚氨酯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

聚氨酯的缺点是价格相对较高。

Jù'ānzhǐ de quēdiǎn shì jiàgé xiāngduì jiào gāo.

“Nhược điểm của PU là giá thành tương đối cao.”

Ví dụ #2

聚氨酯不耐高温,容易老化。

Jù'ānzhǐ bù nài gāowēn, róngyì lǎohuà.

“PU không chịu được nhiệt độ cao, dễ bị lão hóa.”

Từ “聚氨酯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →