联邦调查局
Minh họa từ vựng 联邦调查局
Liánbāng Diàochá Jú HÁN VIỆT: LIÊN BANG ĐIỆU TRA CỤC

联邦调查局: Cục Điều tra Liên bang (FBI)

Cục Điều tra Liên bang (FBI)

Nét viết & luyện viết chữ 联邦调查局

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 联

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “联邦调查局” (Liánbāng Diàochá Jú) có âm Hán Việt là “LIÊN BANG ĐIỆU TRA CỤC”, thuộc bộ thủ 耳, mang nghĩa chính là “Cục Điều tra Liên bang (FBI)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

联
Liánbāng Diàochá Jú LIÊN BANG ĐIỆU TRA CỤC

Cục Điều tra Liên bang (FBI)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
邦
bāng BANG

bang; nước; quốc gia; đất nước; xứ sở

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
调
tiáo / diào ĐIỀU / ĐIỆU

điều chỉnh, pha chế, điều hòa (tiáo); điều tra, thuyên chuyển, giai điệu/thanh điệu (diào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
查
chá TRA

tra, tra cứu, kiểm tra

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
局
jú CỤC

cục, cơ quan cục; cục diện đại cục; ván cờ (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “联邦调查局”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我是联邦调查局的李探员。

wǒ shì liánbāngdiàochájú de lǐ tànyuán

“Tôi là Đặc vụ Lee từ Cục Điều tra Liên bang.”

Từ “联邦调查局” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →