联播: tiếp âm; tiếp sóng (phát thanh)
Nét viết & luyện viết chữ 联播
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “联播” (liánbō) có âm Hán Việt là “LIÊN BÁ”, thuộc bộ thủ 耳, mang nghĩa chính là “tiếp âm; tiếp sóng (phát thanh)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tiếp âm; tiếp sóng (phát thanh)
gieo trồng; phát sóng, truyền phát
Câu ví dụ với từ “联播”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今晚八点联播新闻。
Jīn wǎn bā diǎn lián bō xīn wén.
“Tối nay 8 giờ tiếp sóng tin tức.”
Từ “联播” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn