职业学校
Minh họa từ vựng 职业学校
zhíyè xuéxiào HÁN VIỆT: CHỨC NGHIỆP HỌC HIỆU

职业学校: trường chuyên nghiệp

trường chuyên nghiệp

Nét viết & luyện viết chữ 职业学校

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 职

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

职
zhí CHỨC

nhiệm vụ; trách nhiệm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
业
yè NGHIỆP

ngành; nghề; nghề nghiệp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
学
xué HỌC

học, học tập; ngành học môn học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

校
jiào HIỆU

sửa chữa; hiệu chỉnh; hiệu đính; đính chính

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây MỘC vươn cao Bên phải bè bạn cùng GIAO lưu tình Trường học HỌC HIỆU đẹp xinh Là nơi rèn đức luyện mình thành nhân.”

Câu ví dụ với từ “职业学校”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在职业学校学习汽车维修。

Tā zài zhíyè xuéxiào xuéxí qìchē wéixiū.

“Anh ấy học sửa chữa ô tô ở trường chuyên nghiệp.”

Từ “职业学校” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →