老百姓: người dân thường, dân chúng, bá tánh
Nghĩa tiếng Anh (English): ordinary people, civilians, common folk
Nét viết & luyện viết chữ 老百姓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
già, lớn tuổi; cũ, lâu năm; luôn, cứ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”
trăm (100)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu một nét NHẤT ngang Dưới thêm chữ BẠCH rõ ràng trắng trong Chữ BÁCH là số một trăm Trăm năm hạnh phúc, trăm lòng như nhau.”
mang họ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái người NỮ mẹ hiền từ, Bên phải chữ SINH nở mầm thư. Dòng máu mẹ truyền nên họ tộc, Trăm họ sum vầy nghĩa thái hư.”
Câu ví dụ với từ “老百姓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
党和政府始终把老百姓的安危冷暖放在首位,千方百计解决好群众的急难愁盼民生问题。
Dǎng hé zhèng fǔ shǐ zhōng bǎ lǎo bǎi xìng de ān wēi lěng nuǎn fàng zài shǒu wèi, qiān fāng bǎi jì jiě jué hǎo qún zhòng de jí nàn chóu pàn mín shēng wèn tí.
“Đảng và Chính phủ luôn đặt sự an nguy và đời sống ấm no của bà con nhân dân lên hàng đầu, tìm mọi cách giải quyết thấu đáo những băn khoăn trăn trở cấp bách của quần chúng.”
The Party and government always put ordinary people's well-being first, making every effort to resolve pressing livelihood issues.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“老百姓”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ lǎo bǎi xìng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “老百姓” (bà con, người dân thường, bách tính - LÃO BÁCH TÍNH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "老百姓" (bà con, người dân thường, bách tính) is crucial.
Từ “老百姓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn