翻新
Minh họa từ vựng 翻新
fānxīn HÁN VIỆT: PHIÊN TÂN

翻新: lộn lại; may lại (quần áo)

lộn lại may lại (quần áo)

Nét viết & luyện viết chữ 翻新

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái cây MỘC đứng LẬP hiên ngang, Phải lưỡi rìu CÂN đẽo gọn gàng. Gỗ mới thơm hương vừa chạm khắc, Đón chào TÂN xuân ngập ánh vàng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翻
fān PHIÊN

lật, giở (sách); leo qua; dịch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
新
xīn TÂN

mới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái cây MỘC đứng LẬP hiên ngang, Phải lưỡi rìu CÂN đẽo gọn gàng. Gỗ mới thơm hương vừa chạm khắc, Đón chào TÂN xuân ngập ánh vàng.”

Câu ví dụ với từ “翻新”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她把旧裤子翻新了。

tā bǎ jiù kùzi fānxīnle.

“Cô ấy đã may lại chiếc quần cũ.”

Ví dụ #2

妈妈喜欢翻新旧衣服。

māma xǐhuan fān xīnjiù yīfu.

“Mẹ thích may lại quần áo cũ.”

Từ “翻新” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →