羝
Minh họa từ vựng 羝
dī HÁN VIỆT: ĐÊ

羝: dê đực

dê đực

Nét viết & luyện viết chữ 羝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 羝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÊ (羝): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

羝
dī ĐÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dê đực

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 11 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ ĐÊ (羝): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “羝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那只羝在山上吃草。

Nà zhī dī zài shān shàng chī cǎo.

“Con dê đực đó đang ăn cỏ trên núi.”

Từ “羝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →